tiếng trung chuyên ngành quản lý kho
6. Glosbe. 7. Tôi yêu bản dịch. 1. Dịch tiếng Trung online với Google Dịch. Dịch tiếng Trung online với Google Dịch là web dịch tiếng Trung phổ biến nhất hiện nay, với giao diện rất đơn giản, dễ sử dụng, trang web hỗ trợ với hơn 100 thứ tiếng trên thế giới, trong đó có
Quản Lý Dự Án Ngành Game (Lương 12 - 17 Triệu/tháng) (Yêu Cầu CV Tiếng Trung) Chuyên Viên Sourcing (Tiếng Trung Thành Thạo) $800 - $1000. Kho Vận Sản Xuất. Warehouse. Tiếng Trung. Chinese Madarin. Kế Hoạch Logistics.
Nhân viên sale tiếng Trung là gì. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự: Cơ cấu quản lý nhân sựBài viết hôm nay Trung tâm Chinese sẽ giới thiệucho các bạnhọc tiếng Trung danh sách các từ
Tự học tiếng trung theo chủ đề: Ngành Nhựa. Đối với với các bạn đang có ý định đi xuất khẩu lao động Đài Loan, các đơn hàng sản xuất nhựa tại Đài Loan luôn nhận được sự quan tâm của người lao động, do mức lương cao, ổn định công việc lại không quá vất vả
Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 chính là một tác phẩm kinh điển của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng bài trực tuyến cực kỳ hay và phương pháp dạy học tiếng Trung giao tiếp rất dễ hiểu của thầy Vũ.
Ngôn ngữ duy nhất được sử dụng trên trạm vũ trụ mới Thiên Cung của Trung Quốc là tiếng Trung. Theo thỏa thuận hợp tác giữa Cơ quan Vũ trụ Châu Âu và Cục Quản lý Không gian Trung Quốc, hai bên sẽ tiếp tục trao đổi phi hành gia để đào tạo toàn diện, với mục tiêu
Vay Tienonline Me. Tin tuyển dụng Thông tin công ty Việc làm liên quan Chi tiết tin tuyển dụng Thông tin chung Mức lương 12 - 18 triệu Số lượng tuyển 1 người Hình thức làm việc Toàn thời gian Cấp bậc Trưởng nhóm Giới tính Không yêu cầu Kinh nghiệm 3 năm Địa điểm làm việc - Bắc Ninh Địa chỉ Lô CN 1-8 KCN Quế Võ 3, Việt Hùng, Quế Võ, Bắc Ninh Mô tả công việc 1. Xác nhận cùng thu mua và kế hoạch sản xuất về lượng nguyên phụ liệu nhập kho theo công toán vị trí lưu kho cho các nguyên phụ liệu đã Triến khai cho cấp dưới về kế hoạch xuất nguyên phụ liệu theo công Triến khai cho cấp dưới nhập hàng từ các bộ phận theo đơn nhập kho hệ xếp nhận hàng từ nhà cung cấp và thông báo tới các bộ phận liên kế hoạch kiểm kê định kì theo qui dõi,nhập số liệu xuất nhập hàng ngày lên excel và đối chiếu hệ soát tình trạng kiểm đếm số lượng nhập xuất Thúc đẩy việc 5S bộ phận Yêu cầu ứng viên - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tại vị trí tương đương- Tiếng trung nghe nói thành thạo- Kỹ năng Excel tốt- Có kinh nghiệm sử dụng ERP- Trung thực, chăm chỉ, chịu áp lực công việc Quyền lợi - Thu nhập từ 15 - 20tr cả OT- Đóng đầy đủ BHXH, BHYT, BHTN ngay trong thời gian thử Thưởng các dịp lễ, tết, lương tháng 13 Cách thức ứng tuyển Báo cáo tin tuyển dụng Nếu bạn thấy rằng tin tuyển dụng này không đúng hoặc có dấu hiệu lừa đảo, hãy phản ánh với chúng tôi. Bí kíp Tìm việc an toàn Dưới đây là những dấu hiệu của các tổ chức, cá nhân tuyển dụng không minh bạch Dấu hiệu phổ biến Nội dung mô tả công việc sơ sài, không đồng nhất với công việc thực tế Hứa hẹn "việc nhẹ lương cao", không cần bỏ nhiều công sức dễ dàng lấy tiền "khủng" Yêu cầu tải app, nạp tiền, làm nhiệm vụ Yêu cầu nộp phí phỏng vấn, phí giữ chỗ... Yêu cầu ký kết giấy tờ không rõ ràng hoặc nộp giấy tờ gốc Địa điểm phỏng vấn bất bình thường Cần làm gì khi gặp việc làm, công ty không minh bạch Kiểm tra thông tin về công ty, việc làm trước khi ứng tuyển Báo cáo tin tuyển dụng với TopCV thông qua nút "Báo cáo tin tuyển dụng" để được hỗ trợ và giúp các ứng viên khác tránh được rủi ro Hoặc liên hệ với TopCV thông qua kênh hỗ trợ ứng viên của TopCV Email hotro Hotline 024 6680 5588 Báo cáo tin tuyển dụngTìm hiểu thêm kinh nghiệm phòng tránh lừa đảo tại đây 100% vốn Trung Quốc chuyên sản xuất dụng cụ cầm tay dùng trong công nghiệp. Địa chỉ Lô CN 1-8 KCN Quế Võ 3, Việt Hùng, Quế Võ, Bắc Ninh Việc làm liên quan Đang tải việc làm liên quan... Có thể bạn quan tâm Khóa học dành cho bạn Cơ hội ứng tuyển việc làm với đãi ngộ hấp dẫn tại các công ty hàng đầu Trước sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế, rất nhiều ngành nghề trở nên khan hiếm nhân lực hoặc thiếu nhân lực giỏi. Vì vậy, hầu hết các trường Đại học đều liên kết với các công ty, doanh nghiệp, cơ quan để tạo cơ hội cho các bạn sinh viên được học tập, rèn luyện bản thân và làm quen với môi trường làm việc từ sớm. Trong danh sách việc làm trên đây, TopCV mang đến cho bạn những cơ hội việc làm tại những môi trường làm việc năng động, chuyên nghiệp. Vậy tại sao nên tìm việc làm tại TopCV? Việc làm Chất lượng Hàng ngàn tin tuyển dụng chất lượng cao được cập nhật thường xuyên để đáp ứng nhu cầu tìm việc của ứng viên. Hệ thống thông minh tự động gợi ý các công việc phù hợp theo CV của bạn. Công cụ viết CV đẹp Miễn phí Nhiều mẫu CV đẹp, phù hợp nhu cầu ứng tuyển các vị trí khác nhau. Tương tác trực quan, dễ dàng chỉnh sửa thông tin, tạo CV online nhanh chóng trong vòng 5 phút. Hỗ trợ Người tìm việc Nhà tuyển dụng chủ động tìm kiếm và liên hệ với bạn qua hệ thống kết nối ứng viên thông minh. Báo cáo chi tiết Nhà tuyển dụng đã xem CV và gửi offer tới bạn. Tại TopCV, bạn có thể tìm thấy những tin tuyển dụng việc làm với mức lương vô cùng hấp dẫn. Những nhà tuyển dụng kết nối với TopCV đều là những công ty lớn tại Việt Nam, nơi bạn có thể làm việc trong một môi trường chuyên nghiệp, năng động, trẻ trung. TopCV là nền tảng tuyển dụng công nghệ cao giúp các nhà tuyển dụng và ứng viên kết nối với nhau. Nhanh tay tạo CV để ứng tuyển vào các vị trí việc làm mới nhất hấp dẫn tại việc làm mới nhất tại Hà Nội, việc làm mới nhất tại ở TopCV, bạn sẽ tìm thấy những việc làm mới nhất với mức lương tốt nhất! Từ khoá tìm việc làm phổ biến tại TopCV TÌM VIỆC LÀM THEO NGÀNH NGHỀ TÌM VIỆC LÀM TẠI NHÀ Việc làm phổ biến
Học từ vựng theo từng chủ đề đã từ lâu luôn là một phương pháp hiệu quả cao trong quá trình học tiếng Trung hay bất kì một ngoại ngữ nào khác. Phương pháp này giúp cho người học Tiếng Trung dễ dàng đóng khung được lượng kiến thức từ vựng của mình chi tiết và rõ ràng, tăng khả năng ghi nhớ từ vựng tốt hơn để dễ dàng thực hàng, sử dụng các từ vựng trong giao tiếp hoặc viết văn bản khi tiếp xúc với đúng chủ đề đó. Để hỗ trợ dễ dàng cho các bạn học từ vựng, Mychinese đã tổng hợp và gửi đến các bạn 1000+ từ vựng Tiếng Trung theo từng chủ đề trong đời sống, chuyên ngành cụ thể. Mời các bạn xem và học từ vựng cùng Mychinese nhé. Từ vựng chuyên ngành Logistic STTTỪ VỰNGPIN YINNGHĨA1商业欺诈, 走私shāngyè qīzhà, zǒusībuôn lậu và gian lận thương mại2高风险货物gāo fēngxiǎn huòwùcác lô hàng có độ rủi ro cao3支付费用zhīfù fèiyòngchịu phí tổn, chịu chi phí4承担风险chéngdān fēngxiǎnchịu rủi ro5蒙受损失méngshòu sǔnshīchịu tổn thất6承担责任chéngdān zérènchịu trách nhiệm7实载货吨位shí zài huò dùnwèicước chuyên chở hàng hóa8运货代理商yùn huò dàilǐ shāngđại lý tàu biển9估价单gūjià dānhóa đơn tạm thời10估价发票gūjià fāpiào11信用贷款xìnyòng dàikuǎnkhoản cho vay không có đảm bảo12信用借款xìnyòng jièkuǎn13长期贷款chángqí dàikuǎnkhoản vay dài hạn14活期借款huóqí jièkuǎnkhoản vay không kỳ hạn15短期借款duǎnqí jièkuǎnkhoản vay ngắn hạn16停泊处tíngbó chùkhu vực sát bến cảng17转口贸易zhuǎnkǒu màoyìmậu dịch chuyển khẩu18套汇tàohuìmua bán ngoại tệ19进口税jìnkǒu shuìthuế nhập khẩu20出口税chūkǒu shuìthuế xuất khẩu21边境贸易biānjìng màoyìthương mại biên giới22多边贸易duōbiān màoyìthương mại đa phương23海运贸易hǎiyùn màoyìthương mại đường biển24双边贸易shuāngbiān màoyìthương mại song phương25自由贸易zìyóu màoyìthương mại tự do26现金xiànjīntiền mặt27世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhītổ chức thương mại thế giới28进口总值jìnkǒu zǒng zhítổng giá trị nhập khẩu29国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhítổng giá trị sản phẩm quốc nội30舱单cāng dānbảng kê khai hàng hóa31埠头bùtóubến cảng32货柜港口huòguì gǎngkǒucảng công-ten-nơ33船边交货chuán biān jiāo huòchi phí vận chuyển đến cảng34实载货吨位shí zài huò dùnwèicước chuyên chở hàng hóa35运货代理商yùn huò dàilǐ shāngđại lý tàu biển36交货地点jiāo huò dìdiǎnđịa điểm giao hàng37成本加运费chéngběn jiā yùnfèigiá hàng hóa và cước phí38到岸价dào àn jiàgiá hàng hóa, bảo hiểm và cước39货交承运人huò jiāo chéngyùn réngiao cho người vận tải40船边交货chuán biān jiāo huògiao dọc mạn tàu41定期交货dìngqí jiāo huògiao hàng định kỳ42仓库交货cāngkù jiāo huògiao hàng tại kho43工厂交货gōngchǎng jiāo huògiao hàng tại xưởng44船上交货chuánshàng jiāo huògiao hàng trên tàu45近期交货jìnqí jiāo huògiao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần46远期交货yuǎn qí jiāo huògiao hàng về sau ;giao sau47边境交货biānjìng jiāo huògiao tại biên giới48货物(船或飞机装载的)huòwù chuán huò fēijī zhuāngzǎi dehàng hóa49货物保管费huòwù bǎoguǎn fèiphí bảo quản hàng hóa50货物运费huòwù yùnfèiphí vận chuyển hàng hóa51交货方式jiāo huò fāngshìphương thức giao hàng52交货时间jiāo huò shíjiānthời gian giao hàng53集装箱货运jízhuāngxiāng huòyùnvận chuyển hàng hóa bằng container54用集装箱装运yòngjízhuāngxiāngcho hàng vào công-ten-nơ55保险单bǎoxiǎn dān chứng nhận bảo hiểm56保单bǎodān57 货物 品质证明书huòwù pǐnzhí zhèngmíng shūchứng nhận chất lượng58产地证书chǎndì zhèngshūchứng nhận xuất xứ59原产地证明书yuán chǎndì zhèngmíng shū60装箱单zhuāng xiāng dāndanh sách đóng gói61包装清单bāozhuāng qīngdān62花色码单huāsè mǎ dān63货运, 货物huòyùn, huòwùhàng hóa được vận chuyển64申报shēnbàokhai báo hàng65离岸价lí àn jiàngười bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu66装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrénngười bốc dỡ67码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèphí bốc dỡ68发货通知书fā huò tōngzhī shūphiếu vận chuyển69托运单tuōyùn dān70交货时间jiāo huò shíjiānthời gian giao hàng71索赔期suǒpéi qíthời hạn kỳ hạn72容器róngqìthùng đựng hàng lớn73箱xiāng74匣xiá75集装箱jízhuāngxiāng76货柜huòguì77计件工资jìjiàn gōngzītiền công theo từng đơn vị sản phẩm78运货单yùn huò dānvận đơn79路单lù dān80运单yùndān81货票huòpiào82已提货的提单yǐ tíhuò de tídānvận đơn đã nhận hàng83空运单kōngyùn dānvận đơn hàng không84联运提单liányùn tídānvận đơn liên hiệp85提货单tíhuò dānvận đơn nhận hàng86搬运bānyùnviệc bốc dỡ, hàng87税收政策shuìshōu zhèngcèchính sách thuế88兹证明zīzhèngmíngchứng nhận, chứng thực89税务机关shuìwù jīguāncơ quan thuế vụ90税务局shuìwùjúcục thuế91关税与消费税局guānshuì yǔ xiāofèi shuìjúcục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng92海关登记hǎiguān dēngjìđăng kí hải quan93登记签证dēngjì qiānzhèngđăng kí thị thực94税目shuìmùdanh mục thuế95海关证明书hǎiguān zhèngmíngshūgiấy chứng nhận hải quan96海关放行hǎiguān fàngxínggiấy chứng thông quan97海关结关hǎiguān jiéguāngiấy phép hải quan98海关通行证hǎiguān tōngxíngzhènggiấy thông hành hải quan99海关报关hǎiguān bàoguānkhai báo hải quan100保税仓库bǎoshuì cāngkùkho lưu hải quan101海关检查hǎiguān jiǎnchákiểm tra hải quan102海关验关hǎiguān yànguānngười kiểm tra103检验人jiǎnyànrén104海关人员hǎiguān rényuánnhân viên hải quan105检查人员jiǎnchá rényuánnhân viên kiểm tra106税务员shuìwùyuánnhân viên thuế vụ107估税员gūshuìyuánnhân viên tính thuế108出入境管理chūrùjìng guǎnlǐquản lý xuất nhập cảnh109海关税则hǎiguān shuìzéquy định thuế hải quan110入境签证rùjìng qiānzhèngthị thực nhập cảnh111证书有效期zhèngshū yǒuxiàoqīthời gian có hiệu lực của giấy xác nhận112入境手续rùjìng shǒuxùthủ tục nhập cảnh113关税guānshuìthuế nhập khẩu, hải quan114海关hǎiguān115外币申报表wàibì shēnbàobiǎotờ khai báo ngoại tệ116通关申报表格tōngguān shēnbào biǎogétờ khai hải quan117海关申报表hǎiguān shēnbàobiǎotờ khai hải quan118行李申报表xínglǐ shēnbàobiǎotờ khai hành lý119海关总署hǎiguān zǒngshǔtổng cục hải quan120边防检查站biānfáng jiǎncházhàntrạm kiểm tra biên phòng121过境签证guòjìng qiānzhèngvisa quá cảnh122再入境签证zàirùjìng qiānzhèngvisa tái nhập cảnh123出境签证chūjìng qiānzhèngvisa xuất cảnh124借记报单Jiè jì bàodāngiấy báo nợ125借项通知单jiè xiàng tōngzhī dān126违反合同Wéifǎn hétóngvi phạm hợp đồng127结算Jiésuànkết toán128支付方式Zhīfù fāngshìphương thức chi trả129现金支付Xiànjīn zhīfùchi trả bằng tiền mặt130信用支付Xìnyòng zhīfùchi trả bằng tín dụng131发票Fāpiàohóa đơn132汇票Huìpiàohối phiếu133折扣Zhékòuchiết khấu134佣金Yōngjīntiền hoa hồng135出口保险Chūkǒu bǎoxiǎnbảo hiểm xuất khẩu136未发行的债券Wèi fāxíng de zhàiquàncuống trái khoán137价格谈判Jiàgé tánpànđàm phán giá cả138出超Chū chāoxuất siêu Từ vựng về chủ đề đồ gia dụng STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1日用百货Rì yòng bǎihuòHàng tiêu dùng2烹饪工具Pēngrèn gōngjùDụng cụ nấu ăn3炒锅Chǎo guōChảo xào4蒸锅Zhēng guōNồi hấp5菜刀Cài dāo Daonhà bếp6套刀Tào dāo Daotheo bộ7烤箱Kǎo xiāngLò nướng8电火锅Diàn huǒ guō Nồilẩu điện9豆浆机Dòu jiāng jīMáy làm sữa đậu nành10电磁炉Diàn cílúBếp từ11压力锅Yālì guōNồi áp xuất12平底锅Píngdǐ guōChảo rán13汤锅Tāng guō Nồihầm14奶锅Nǎi guōNồi sữa15水果刀Shuǐ guǒ dāoDao gọt hoa quả16厨房小工具Chú fáng xiǎo gōngjùDụng cụ nhà bếp17打蛋器Dǎ dàn qìMáy đánh trứng18净水器Jìng shuǐ qìBình lọc nước19蛋糕模Dàngāo móKhuôn làm bánh20开瓶器Kāi píng qìDụng cụ mở chai21蒸笼Zhēng lóngLồng hấp, Vỉ hấp22砧板、菜板Zhēnbǎn, cài bǎnThớt gỗ, thớt chặt thức ăn23食物罩Shíwù zhàoLồng bàn24调味盒、调料瓶Tiáowèi hé, tiáoliào píngHộp, bình đựng gia vị25刨子BàoziBào vỏ26牙签筒Yáqiān tǒngỐng tăm27厨用笼、架Chú yòng lóng, jià Giá,khay đựng28杯子水壶Bēizi shuǐhúCốc, ấm đun nước29餐具CānjùBộ đồ ăn30碗、碟、盘Wǎn, dié, pánBát, đĩa, khay31刀叉、勺、筷、签Dāo chā, sháo, kuài, qiānDao nĩa, muôi, đũa, tăm32餐具套装Cānjù tào zhuāngBộ đồ ăn theo bộ33杯垫Bēi diànLót cốc34吸管XīguǎnỐng hút35保鲜膜Bǎoxiān mó Màngbảo quản thực phẩm36保鲜袋Bǎoxiān dàiTúi bảo quản thực phẩm37保鲜盒Bǎoxiān héHộp bảo quản thực phẩm38保鲜盖Bǎoxiān gàiNắp bảo quản thực phẩm39伞、电筒Sǎn, diàntǒngô dù, đèn pin40日用杂货Rì yòng záhuòHàng tạp hóa41蚊香WénxiāngHương muỗi42防蚊手环Fáng wén shǒu huánVòng đeo tay chống muỗi43杀虫剂Shā chóng jìThuốc trừ sâu44电驱蚊器Diàn qū wénqì Máy đuổi côn trùng45烟灰缸Yānhuī gāngGạt tàn46火柴Huǒ cháiDiêm47打火机Dǎ huǒjīBật lửa48戒烟用品Jièyān yòngpǐnSản phẩm cai thuốc lá49温度计Wēn dùjìNhiệt kế50家用梯Jiā yòng tīThang gia dụng51熨烫板Yùn tàngbǎn Bàn ủi52剪刀Jiǎn dāoKéo53热水袋Rè shuǐ dài Túichườm nóng Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1浴室Yù shìNhà tắm2 鱼缸Yú gāngBể cá3蜡烛Là zhúCây nến4篮子Lán ziCái làn5双层床Shuāng céng chuángGiường tầng6 橱柜Chú guìTủ bát đĩa7椅子Yǐ ziCái ghế8吸尘器Xī chénqìMáy hút bụi9窗户Chuāng hùCửa sổ10 喷水壶Pēn shuǐhúBình tưới nước11 独轮车Dú lúnchēXe cút kít12 床ChuángCái giường13卧房Wò fángPhòng ngủ14 鸟屋Niǎo wūChuồng chim15 拌搅机Bàn jiǎo jīMáy xay sinh tố16 瓶子Píng ziChai nước17 扫帚Sào zhǒuCái chổi18 水桶Shuǐ tǒngXô nước19 冰箱Bīng xiāngTủ lạnh20 叉子ChāziCái dĩa, cái xiên21 客厅kè tīngPhòng khách22 空调kōng tiáoMáy điều hòa23 沙发shāfāGhế Sofa24 冷气机lěng qìjīMáy lạnh25 靠垫Kào diànMiếng đệm26 电视机diàn shìjīTivi DVD27播放机DVDbō fàngjīĐầu đĩa DVD28 遥控器yáo kòng qìĐiều khiển từ xa29 电话diàn huàĐiện thoại30电风扇diàn fēng shànQuạt máy31 电暖器diàn nuǎn qìHệ thống sưởi ấm32 灯泡dēng pàoBóng đèn33 茶桌chá zhuōBàn trà34 吊灯diào dēngĐèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng35 卧室wò shìPhòng ngủ36 衣柜yī guìTủ quần áo37 床chuángGiường38 单人床dān rén chuángGiường đơn39 被子bèi ziChăn mền40毛毯máo tǎnChăn lông41 床垫chuángdiànNệm42 枕头zhěn tóuGối43 枕套zhěn tàoBao gối44 床灯chuáng dēngĐèn giường45 床单chuáng dānGa giường46 镜子jìng ziGương soi, kiếng47 衣架yī jiàMóc treo quần áo48 窗帘chuāng liánTấm màn che cửa sổ49梳妆台shū zhuāng táiQuầy trang điểm50 卫生间wèi shēng jiānphòng tắm51 浴缸yù gāngBồn tắm52 脸盆liǎn pénBồn rửa mặt53 花洒huā sǎVòi sen54 水龙头shuǐ lóng tóuVòi nước55 马桶mǎ tǒngBồn cầu56 排水口pái shuǐ kǒuỐng thoát nước57 热 水 器rè shuǐ qìMáy nước nóng58 洗发乳xǐfà rǔDầu gội đầu59 沐浴乳mù yùrǔsữa dưỡng thể60 洗面乳xǐ miàn rǔSữa rửa mặt61 卸妆油xiè zhuāng yóuNước tẩy trang62 牙刷yá shuāBàn chải đánh răng63 香皂xiāng zàoxà bông64 牙膏yá gāoKem đánh răng65 厨房chú fángphòng bếp66 餐桌cān zhuōBàn ăn67 椅子yǐziGhế68 电饭锅diàn fàn guōNồi cơm điện69 冰箱bīng xiāngTủ lạnh70饮水机yǐn shuǐjīBình đựng nước71 煤气炉méi qìlúBếp ga72 油烟机yóu yānjīQuạt thông gió73 锅guōNồi74 平锅píng guōChảo75 水壶shuǐ húẤm nước76 菜板cài bǎnTấm thớt77 菜刀cài dāoCon dao78 餐具cān jùChén bát79 盘子pán ziCái mâm80 碟子dié ziCái dĩa81 筷子kuài ziĐũa82 勺子sháo ziMuỗng83 茶壶chá húBình trà84 餐具洗涤剂cānjù xǐdíjìNước rửa chén85 洗衣粉xǐyī fěnBột giặt86 抹布mò bùKhăn lau bàn87 洗衣机xǐyījīMáy giặt88 海绵hǎi miánMiếng xốp rửa chén89 书房shū fángphòng sách90 电脑diàn nǎoMáy vi tính91 台式电脑táishì diànnǎoMáy tính để bàn92打印机dǎyìnjīMáy in93 插头chā tóuPhích cắm điện94 书桌shū zhuōBàn học, bàn làm việc95 书架shū jiàTủ sách96 开关kāi guānCông tắc điện97 插座chā zuòỔ cắm98 台灯tái dēngĐèn bàn Từ vựng về chủ đề sản phẩm Gia dụng STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1洗衣粉Xǐyī fěnBột giặt2洗衣皂Xǐyī zàoXà phòng giặt3洗衣液Xǐyī yèXà phỏng lỏng4衣物柔软剂Yīwù róu ruǎn jìNước xả5洗手液Xǐshǒu yèNước rửa tay6拖把Tuō bǎBản hốt7垃圾袋Lèsè dàiTúi đựng rác8除尘掸Chúchén dǎnPhất bụi9扫把Sào bǎChổi quét10洗衣刷Xǐyī shuāBàn chải giặt11瓶刷Píng shuāChổi cọ chai lọ12锅刷Guō shuāGiẻ nồi13拖布桶Tuōbù tǒngThùng vắt14马桶刷Mǎtǒng shuāCọ nhà vệ sinh15钢丝球Gāngsī qiúBúi ghẻ sắt16一次性手套Yīcì xìng shǒutàoGăng tay dùng một lần17袖套Xiù tàoBao tay áo18围裙WéiqúnTạp dề19百洁布、洗碗巾Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīnKhăn lau bát, khăn lau các loại20收纳洗晒Shōunà xǐ shàiĐồ thu gom, phơi phóng21收纳袋Shōunà dàiTúi đựng đồ22压缩袋Yāsuō dàiTúi nén đồ23收纳盒Shōunà héHộp đựng đồ24收纳箱Shōunà xiāngThùng đựng đồ25家用购物袋Jiāyòng gòuwù dàiTúi mua đồ gia dụng26购物篮Gòuwù lánGiỏ mua sẵm27纸巾盒Zhǐjīn héHộp đựng khăn giấy28卫生棉包Wèi shēng mián bāoTúi đựng giấy vệ sinh29晾晒架Liàng shài jiàGiá phơi30挂钩Guà gōuMóc phơi31塑料衣架Sùliào yījiàMóc áo nhựa32植绒衣架Zhí róng yījiàMóc áo nhung ép33金属衣架Jīnshǔ yījiàMóc áo kim loại34卫浴洗漱Wèiyù xǐshùĐồ vệ sinh35剃须刀、除毛器Tì xū dāo, chú máo qìMáy cạo râu, dao cạo râu36浴帽Yù màoMũ tắm37浴帘Yù liánMàn phòng tắm38沐浴球Mùyù qiúBông tắm39耳勺Ěr sháoLấy giáy tai40牙刷Yá shuāBàn chải đánh răng41牙签、牙线Yáqiān, yá xiànTăm xỉa răng, dây xỉa răng42牙刷架Yá shuā jiàGiá đựng bàn chải43磨脚石Mó jiǎo shíĐá matxa chân44肥皂盒Féi zào héHộp đựng xà phòng45手纸架Shǒu zhǐ jiàGiá treo giấy vệ sinh46毛巾架、杆、环Máojīn jià, gān, huánVòng, thanh, giá treo khăn47卫浴套件Wèi yù tàojiànĐồ phòng tắm theo bộ48尿片、尿垫Niào piàn, niào diànTã lót49婴幼儿床上用品Yīng yòu’ér chuáng shàng yòng pǐnĐồ nôi em bé50婴幼儿卫浴清洁Yīng yòu’ér wèiyù qīng jiéSữa tắm cho trẻ sơ sinh51婴儿床Yīng’ér chuángNôi52围嘴围兜Wéi zuǐ wéi dōuYếm sơ sinh53奶嘴Nǎi zuǐNúm vú cao su54奶瓶Nǎi píngBình sữa55婴儿抱带Yīng’ér bào dàiĐịu em bé56奶粉Nǎi fěnSữa bột57纸尿裤Zhǐ niào kùQuần bỉm58婴儿睡袋Yīng’ér shuì dàiTúi ngủ cho bé59生活用纸Shēng huó yòng zhǐGiấy sinh hoạt60餐巾纸Cān jīn zhǐGiấy ăn61手帕纸Shǒu pà zhǐGiấy lau tay62面纸Miàn zhǐKhăn giấy63湿巾Shī jīnGiấy ướt64抽纸Chōu zhǐKhăn giấy rút65卷筒纸Juǎn tǒng zhǐGiấy cuộn66卫生巾Wèi shēng jīnGiấy vệ sinh Từ vựng chủ đề trong phòng ngủ STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1床ChuángGiường2单人床Dān rén chuáng Giường đơn3双人床Shuāngrén chuáng Gường đôi4床垫Chuáng diàn Nệm5被子BèiziChăn6毛毯MáotǎnThảm len7枕头ZhěntouGối8枕套ZhěntàoVỏ gối9床单ChuángdānGa giường10床灯Chuáng dēngĐèn giường11衣柜YīguìTủ quần áo12衣架YīguìGiá treo quần áo13梳妆台Shūzhuāng táiBàn trang điểm14镜子JìngziGương15窗帘ChuāngliánRèm cửa sổ Từ vựng về chủ đề Du Lịch STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1游人YóurénDu khách, khách du lịch2游历Yóulì3游客Yóukè4旅行者Lǚxíng zhě5旅客Lǚkè6游船Yóuchuándu thuyền, tàu thuyền du lịch7旅游业Lǚyóu yèNgành du lịch8旅游LǚyóuDu lịch9旅行Lǚxíng10游憩YóuqìDu ngoạn và nghỉ ngơi11旅游代理Lǚyóu dàilǐĐại lý du lịch12旅游服务Lǚyóu fúwùDịch vụ du lịch13导游DǎoyóuHướng dẫn viên du lịch14专职旅游向导Zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎoNgười hướng dẫn du lịch chuyên trách15国内导游Guónèi dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch trong nước16国际导游Guójì dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch quốc tế17旅游证件Lǚyóu zhèngjiànThẻ du lịch18导游手册Dǎoyóu shǒucèSổ tay hướng dẫn du lịch19旅游指南Lǚyóu zhǐnánSách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch20游览图Yóulǎn túBản đồ du lịch21折叠式旅行地图Zhédié shì lǚxíng dìtúBản đồ du lịch loại gấp22旅行支票Lǚxíng zhīpiàoNgân phiếu du lịch23旅游护照Lǚyóu hùzhàoHộ chiếu du lịch24旅游签证Lǚyóu qiān zhèngVisa du lịch25旅游路线Lǚyóu lùxiànTuyến du lịch26旅程LǚchéngLộ trình chuyến du lịch27旅游日记Lǚyóu rìjìNhật ký du lịch28旅行距离Lǚ háng jùlíKhoảng cách du lịch29旅行目的地Lǚxíng mùdì deNơi đến du lịch30旅费LǚfèiTiền chi phí chuyến du lịch31旅行来回双程票Lǚxíng láihuí shuāng chéng piàoVé du lịch khứ hồi32旅行往返机票Lǚxíng wǎngfǎn jīpiàoVé máy bay khứ hồi du lịch33国内旅游Guónèi lǚyóu Du lịch nội địa, du lịch trong nước34国际旅游guójì lǚyóuDu lịch quốc tế35敲诈游客(游客被宰)Qiāozhà yóukè yóukè bèi zǎiBắt chẹt khách du lịch36旅游纪念品Lǚyóu jìniànpǐnHàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch37游客接待站Yóukè jiēdài zhànĐiểm tiếp đón du khách38旅客住宿点Lǚkè zhùsù diǎnNơi ở của du khách39旅游租车服务Lǚyóu zūchē fúwùDịch vụ cho thuê xe du lịch40旅游宾馆Lǚyóu bīnguǎnKhách sạn du lịch41旅店Lǚdiàn42旅馆Lǚguǎn43旅社Lǚshè44旅行社LǚxíngshèCông ty cơ quan du lịch45旅伴LǚbànBạn du lịch46国内游客Guónèi yóukèDu khách nội địa47外国游客Wàiguó yóukèDu khách nước ngoài48乘飞机旅行者Chéng fēijī lǚxíng zhěDu khách đi máy bay49背包族旅行者Bèibāo zú lǚxíng zhěKhách du lịch ba lô50周末渡假客Zhōumò dù jiǎ kèNgười đi du lịch cuối tuần51郊游野餐者Jiāoyóu yěcān zhěNgười đi picnic52海上旅行者Hǎishàng lǚxíng zhěNgười đi du lịch biển53爬山旅行者Páshān lǚxíng zhěNgười đi du lịch leo núi54观光团Guānguāng tuánĐoàn tham quan du lịch55散客旅游Sǎn kè lǚyóuDu lịch độc lập (khách du lịch tự do, khách lẻ; không đi theo các chương trình tour do đại lý hay công ty lữ hành tổ chức)56旅游团Lǚyóu tuánĐoàn du lịch57团体旅游Tuántǐ lǚyóuĐi du lịch theo đoàn58有导游的团体旅游Yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚyóuĐi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch59自选旅游地旅行Zìxuǎn lǚyóu de lǚxíngHành trình du lịch tự chọn điểm du lịch60公费旅游Gōngfèi lǚyóuDu lịch bằng công quỹ61享受优惠的团体旅游Xiǎngshòu yōuhuì de tuántǐ lǚyóuDu lịch tập thể được ưu đãi62包含有餐饮服务的旅游Bāohán yǒu cānyǐn fúwù de lǚyóuDu lịch bao ăn uống63包价旅行Bāo jià lǚxíngDu lịch bao giá64环球旅行Huánqiú lǚxíngDu lịch vòng quanh thế giới65国外旅行Guówài lǚxíngChuyến du lịch nước ngoài66观光旅游Guānguāng lǚyóuTham quan du lịch67郊外野餐Jiāowài yěcānChuyến picnic dã ngoại68一日游Yī rì yóuChuyến du lịch 1 ngày69两天游Liǎng tiān yóuChuyến du lịch 2 ngày70蜜月旅行Mìyuè lǚxíngDu lịch tuần trăng mật71周末游Zhōumò yóuDu lịch cuối tuần72春游ChūnyóuDu lịch mùa xuân73夏季旅游Xiàjì lǚyóuDu lịch mùa hè74秋游QiūyóuDu lịch mùa thu75冬季旅游Dōngjì lǚyóuDu lịch mùa đông76负重徒步旅行者Fùzhòng túbù lǚxíng zhěNgười du lịch bụi77负重徒步旅行Fùzhòng túbù lǚxíngDu lịch bụi78游山玩水Yóu shān wán shuǐDu ngoạn núi non sông nước79游园YóuyuánDu ngoạn công viên80短期旅游Duǎn qī lǚyóuDu lịch ngắn ngày81长期旅游Chángqī lǚyóuDu lịch dài ngày82飞行游览Fēixíng yóulǎnChuyến bay du lịch ngắm cảnh83航空旅行Hángkōng lǚxíngDu lịch hàng không84水上游览Shuǐshàng yóulǎnDu ngoạn trên nước85海上观光Hǎishàng guānguāngTham quan trên biển86乘汽车火车 旅行Chéng qìchē huǒchē lǚxíngDu lịch băng ô tô tàu hoả 87自行车旅行Zìxíngchē lǚxíngDu lịch bằng xe đạp88旅行用品Lǚxíng yòngpǐnĐồ dùng trong du lịch89包价旅游Bāo jià lǚyóuTour du lịch trọn gói90旅游服Lǚyóu fúQuần áo du lịch91旅游鞋Lǚyóu xiéGiày du lịch92旅行鞋Lǚxíng xié93旅游旺季Lǚyóu wàngjìMùa du lịch ,mùa cao điểm du lịch 94旅游淡季Lǚyóu dànjìMùa ít khách du lịch95旅游萧条Lǚyóu xiāotiáoMùa du lịch bị sa sút96旅游高峰期Lǚyóu gāofēng qīThời kỳ cao điểm du lịch97豪华游Háohuá yóuChuyến du lịch sang trọng98经济游Jīngjì yóuChuyến du lịch bình dân99生态旅游Shēngtài lǚyóuDu lịch sinh thái100旅游景点lǚyóu jǐngdiǎnDu lịch danh lam thắng cảnh Từ vựng về Mua Sắm Online STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1预 售 Yù shòuBán trước2号 码 对 照 表Hàomǎ duìzhào biǎoBảng đối chiếu mã số3店 铺 DiànpùCửa hàng4旗舰店Qíjiàn diànCửa hàng chính hãng5网店Wǎng diànCửa hàng online6在 线 客 服 Zàixiàn kèfùChăm sóc khách hàng 7折 扣ZhékòuChiết khấu8包 裹 转 发Bāoguǒ zhuǎnfāChuyển phát kiện hàng9客 户 评 价 Kèhù píngjiàĐánh giá của khách hàng10网 上 评 价Wǎngshàng píngjiàĐánh giá trực tuyến11登 录DēnglùĐăng nhập12注册账户Zhùcè zhànghùĐăng ký tài khoản13账户zhànghùTài khoản14密码MìmǎMật khẩu15合 并 订 单Hébìng dìngdānĐơn đặt hàng tổng hợp16订 单 DìngdānĐơn đặt hàng17打 折 DǎzhéGiảm giá18购 物 车 Gòuwù chēGiỏ hàng/ giỏ mua sắm19特 别 推 荐 Tèbié tuījiànGiới thiệu sản phẩm 20热 卖 商 品 Rèmài shāngpǐnHàng hóa bán chạy21上 新 Shàng xīnHàng mới về22活 动 HuódòngHoạt động/ khuyến mại23取 消 订 单 Qǔxiāo dìngdānHủy bỏ đơn hàng24包 裹BāoguǒKiện hàng, gói hàng25下 订 单 Xià dìngdānLệnh đặt hàng26免 邮 费/ 包 邮Miǎn yóufèi/bāo yóuMiễn phí bưu điện, freeship27产 品 描 述Chǎnpǐn miáoshùMô tả sản phẩm28网 购WǎnggòuMua sắm online29有图Yǒu túCó hình ảnh30视频ShìpínVideo31充 值 ChōngzhíNạp tiền32商 品 分 类 Shāngpǐn fēnlèiPhân loại sản phẩm33手 续 费Shǒuxù fèiPhí thủ tục34优 惠 券 Yōuhuì quànPhiếu ưu đãi35送 货 方 式 Sòng huò fāngshìCách chuyển hàng36联 系 方 式 Liánxì fāngshìPhương thức liên hệ37付 款 方 式Fùkuǎn fāngshìHình thức thanh toán tiền38订 单 管 理Dìngdān guǎnlǐQuản lí đơn đặt hàng39交 易 额Jiāoyì éSố tiền giao dịch40个 人 账 户 Gèrén zhànghùTài khoản cá nhân41网 名Wǎng míngtên mạng, nick42积 分 JīfēnTích điểm43继 续 购 物 Jìxù gòuwùTiếp tục mua hàng44跟 踪 包 裹 Gēnzōng bāoguǒTheo dõi gói hàng45物 流 追 踪Wùliú zhuīzōngTheo dõi hàng hóa46立即购买Lìjí gòumǎiMua ngay47加 入 购 物 车Jiārù gòuwù chēThêm vào giỏ hàng48收 取 手 续 费Shōuqǔ shǒuxù fèiThu phí thủ tục49收藏ShōucángSưu tầm, cất giữ50退 货 Tuì huòTrả lại hàng51退 款 Tuì kuǎnTrả lại tiền52支 付 ZhīfùTrả tiền, thanh toán53现金XiànjīnTiền mặt54信用卡XìnyòngkǎThẻ tín dụng ngân hàng55订 单 状 态 Dìngdān zhuàngtàiTrạng thái đơn đặt hàng56网 上 纠 纷Wǎngshàng jiūfēnTranh chấp trên mạng57帮 助 中 心Bāngzhù zhōngxīnTrung tâm hỗ trợ khách hàng58月销Yuè xiāoSố hàng đã bán ra trong tháng59优 惠 YōuhuìƯu đãi60甩 货 shuǎi huòXả hàng61上 架 新 品shàngjià xīnpǐnSản phẩm mới về62店铺会员Diànpù huìyuánThành viên cửa hàng63粉丝数Fěnsī shùSố lượng fans64信 誉xìnyùUy tín65客 服 人 员 kèfù rényuánNhân viên CSKH66品 质 保 证pǐnzhí bǎozhènĐảm bảo chất lượng67关注GuānzhùTheo dõi tài khoản, Follow 68进店逛逛Jìn diàn guàng guàngXem shop69全部宝贝Quánbù bǎobèiTất cả sản phẩm70评价PíngjiàĐánh giá71好评HǎopíngĐánh giá tốt72差评Chà píngĐánh giá xấu73中评Zhōng píngĐánh giá trung bình74参数CānshùThông số sản phẩm75客服Kè fúChăm sóc khách hàng76活动HuódòngHoạt động77领券lǐng quànNhận phiếu ưu đãi Từ vựng chủ đề Rau Tươi STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1茴香HuíxiāngCây thì là2辣椒LàjiāoỚt3甜椒Tián jiāoỚt chuông4柿子椒shìzijiāo5番茄FānqiéCà chua6西红柿Xīhóngshì7芦笋 LúsǔnMăng tây8黄瓜HuángguāDưa chuột9茄子 QiéziCà tím10圆白菜YuánbáicàiBắp cải11卷心菜Juǎnxīncài12细香葱Xì xiāng cōngHành lá13马铃薯 MǎlíngshǔKhoai tây14土豆Tǔdòu15胡萝卜Hú luó boCà rốt16菜花CàihuāSúp lơ trắng17花椰菜 Huāyēcài18西葫芦XīhúluQuả bí ngòi19蚕豆Cándòu Đậu tằm20蒜SuànTỏi21莴苣 WōjùRau diếp22芹菜 QíncàiCần tây23韭 JiǔCây hẹ24狭叶青蒿Xiá yè qīng hāo Ngải thơm25 菊苣 JújùRau cải thảo26百里香 BǎilǐxiāngCỏ xạ hương27硬花甘蓝 Yìng huā gānlánBông cải xanh28水田芥 Shuǐtián jièCải xoong29欧芹 Ōu qínMùi tây, ngò tây30苦瓜 KǔguāKhổ qua; mướp đắng31洋葱YángcōngCủ hành tây32地瓜DìguāKhoai lang 33蘑菇MógūNấm34菠菜 BōcàiRau chân vịt, cải bó xôi35莲藕Lián’ǒuCủ sen36油菜YóucàiCải thìa37香菜XiāngcàiRau mùi, ngò rí38生菜 ShēngcàiRau xà lách39蒿菜Hāo càiCải cúc40紫菜ZǐcàiRong biển41白萝卜 Bái luóboCủ cải trắng42水萝卜Shuǐ luóboCủ cải màu đỏ43豌豆 WāndòuĐậu Hà-lan44玉米 YùmǐNgô45木耳菜Mù’ěr càiMồng tơi46红米苋Hóng mǐ xiànRau dền47鱼腥草Yú xīng cǎoDiếp cá/Lá dấp48野芋, 小芋头Yě yù, xiǎo yùtouKhoai sọ Từ vựng chủ đề Các Loại Thịt STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1猪肉ZhūròuThịt lợn, thịt heo2猪排ZhūpáiSườn heo3五花肉WǔhuāròuThịt ba chỉ, thịt ba rọi4肥肉Féi ròuThịt mỡ5瘦肉Shòu ròuThịt nạc6前腿Qián tuǐThịt đùi trước7猪皮Zhū píBì lợn8后腿Hòu tuǐThịt hông đùi9猪蹄Zhū tí Móng giò10蹄筋TíjīnGân chân11软骨RuǎngǔXương sụn12牛肉NiúròuThịt bò13小牛肉Xiǎo niúròuThịt bê14碎牛肉Suì niúròuThịt bò xay15牛排NiúpáiBò bít tết16牛腿肉Niú tuǐ ròuThịt đùi bò17牛腰肉Niú yāo ròuThịt thăn bò18羊肉YángròuThịt dê19鹿肉Lù ròuThịt nai20鸭翅膀Yā chìbǎngCánh vịt21腊肉LàròuThịt xông khói22香肠XiāngchángLạp xưởng23肉馅Ròu xiànThịt băm24火鸡肉Huǒ jīròuThịt gà tây25鹅肉É ròuThịt ngỗng26马肉Mǎ ròuThịt ngựa27鸡肉Jī ròuThịt gà28鸡翅膀Jī chìbǎngCánh gà29肋骨LèigǔXương sườn30牛腱肉Niú jiàn ròuThịt bắp hoa bò31牛尾Niú wěiĐuôi bò32牛心Niú xīnTim bò33牛筋Niú jīnGân bò34牛柳Niú liǔBò lúc lắc35炖肉Dùn ròuThịt kho36烤肉KǎoròuThịt quay, thịt nướng37火腿HuǒtuǐGiăm bông38咸肉Xián ròuThịt ướp mặn, thịt muối39排骨PáigǔSườn non40鸡胸肉Jīxiōng ròuỨc gà41大鸡腿Dà jītuǐĐùi gà lớn42小鸡腿Xiǎo jītuǐĐùi gà nhỏ43绞肉Jiǎo ròuThịt xay44猪肝Zhū gānGan lợn45猪脚Zhū jiǎoChân giò lợn46猪腰Zhū yāoThịt thăn lợn47猪心Zhū xīnTim lợn48猪肚Zhū dǔDạ dày lợn49猪杂碎Zhū zásuìLòng lợn50肉丁Ròu dīngThịt thái hạt lựu Từ vựng chủ đề chức vụ trong công ty STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1首席执行官Shǒuxí zhíxíng guān Gíám đốc điều hành CEO2首席运营官Shǒuxí yùnyíng guānGiám đốc điều hành COO3首席财务官Shǒuxí cáiwù guānGiám đốc tài chính CFO4首席信息官Shǒuxí xìnxī guānGiám đốc công nghệ thông tin CIO5首席技术官Shǒuxí jìshù guānGiám đốc kỹ thuật CTO6首席风险官Shǒuxí fēngxiǎn guānGiám đốc quản lí rủi ro CRO7艺术总监Yìshù zǒngjiānGiám đốc nghệ thuật CAO8首席文化官Shǒuxí wénhuà guānGiám đốc văn hóa CCO9首席品牌官Shǒuxí pǐnpái guānGiám đốc thương hiệu CBO 10人事总监Rénshì zǒngjiānGiám đốc nhân sự CHRO 11业务发展总监Yèwù fāzhǎn zǒngjiānGiám đốc phát triển kinh doanh CBDO12首席财务官Shǒuxí cáiwù guānGiám đốc tài chính CFO13首席知识官Shǒuxí zhīshì guānGiám đốc Kiến thức CKO14质量总监 Zhìliàng zǒngjiānGiám đốc chất lượng CQO15首席市场官Shǒuxí shìchǎng guānGiám đốc marketing CMO16销售总监Xiāoshòu zǒngjiānGiám Đốc Kinh DoanhCSO17公关总监Gōngguān zǒngjiānGiám đốc đối ngoại CPO18总经理Zǒng jīnglǐTổng giám đốc19副总裁Fù zǒngcáiPhó tổng giám đốc20生产经理Shēngchǎn jīnglǐGiám đốc sản xuất21产品经理Chǎnpǐn jīnglǐGiám Đốc Sản Phẩm22项目经理Xiàngmù jīnglǐGiám đốc dự án23部门经理Bùmén jīnglǐGiám đốc chi nhánh24区域经理Qūyù jīnglǐGiám đốc khu vực25副客户总监Fù kèhù zǒngjiānPhó giám đốc Dịch vụ khách hàng26副美术指导Fù měishù zhǐdǎoPhó giám đốc nghệ thuật27副创作总监Fù chuàngzuò zǒngjiānPhó giám đốc sáng tạo28客户企划Kèhù qǐhuàChuyên viên tư vấn và lập kế hoạch truyền thông29大区销售经理Dà qū xiāoshòuGiám đốc bán hàng/ kinh doanh khu vực30创意组长Jīnglǐ chuàngyì zǔ zhǎngTrưởng nhóm sáng tạo31撰稿人Zhuàn gǎo rénNgười viết quảng cáo32客户主管Kèhù zhǔguǎnQuản lý dịch vụ khách hàng33执行创意总监Zhíxíng chuàngyì zǒngjiānGiám đốc điều hành sáng tạo34客户群总监Kèhù qún zǒngjiānQuản lý nhóm bộ phận account35创意群总监Chuàngyì qún zǒngjiānQuản lý nhóm bộ phận sáng tạo36媒介部经理Méijiè bù jīnglǐGiám đốc Truyền thông 37媒介策划Méijiè cèhuà Người lập kế hoạch truyền thông38企划指导Qǐhuà zhǐdǎoGiám đốc kế hoạch39平面制作经理Píngmiàn zhìzuò jīnglǐGiám đốc sản xuất in 40制作经理Zhìzuò jīnglǐ Giám đốc sản xuất 41调查总监Diàochá zǒngjiānGiám đốc nghiên cứu42局域网管理员Júyùwǎng guǎnlǐ yuánQuản trị mạng LAN43系统分析Xìtǒng fēnxīChuyên viên phân tích hệ thống44网络管理经理Wǎngluò guǎnlǐ jīnglǐGiám đốc quản trị mạng 45系统工程师Xìtǒng gōngchéngshīKỹ sư hệ thống46系统程序员 Xìtǒng chéngxù yuánLập trình viên hệ thống47地区销售经理Dìqū xiāoshòu jīnglǐGiám đốc vùng kinh doanh48销售员Xiāoshòu yuánNhân viên kinh doanh49销售代表Xiāoshòu dàibiǎoĐại diện kinh doanh / bán hàng50采购经理Cǎigòu jīnglǐGiám đốc thu mua51销售经理Xiāoshòu jīnglǐGiám đốc kinh doanh52市场顾问Shìchǎng gùwènChuyên viên tư vấn chiến lược marketing Từ vựng chủ đề nghề nghiệp STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1图书管理员Túshū guǎnlǐ yuánNhân viên thư viện2人事部职员Rénshì bù zhíyuánNhân viên bộ phận sự3教练员Jiàoliàn yuánHuấn luyện viên4邮政人员Yóuzhèng rényuánNhân viên bưu điện5保姆BǎomǔBảo mẫu6校长XiàozhǎngHiệu trưởng7音乐教师Yīnyuè jiàoshīGiáo viên dạy nhạc8教练员Jiàoliàn yuánHuấn luyện viên9职业顾问Zhíyè gùwènTham vấn nghề nghiệp, tư vấn nghề nghiệp10家教JiājiàoGia sư11零售店经理Língshòu diàn jīnglǐNgười quản lý cửa hàng bán lẻ12行政人员Xíngzhèng rényuánNhân viên hành chính13助理ZhùlǐTrợ lý14 副经理Fù jīnglǐPhó giám đốc15广告工作人员Guǎnggào gōngzuò rényuánNhân viên Marketing16航空公司职员Hángkōng gōngsī zhíyuánNhâ viên hàng không17应用工程师Yìngyòng gōngchéngshīKỹ sư ứng dụng18证券分析员Zhèngquàn fēnxī yuánNhà phân tích chứng khoán19经理JīnglǐGiám đốc20采购员Cǎigòu yuánThu mua21出纳员Chūnà yuánThu ngân22接待员Jiēdài yuánNhân viên lễ tân23广告文字撰稿人Guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rénNgười viết quảng cáo24外销部职员Wàixiāo bù zhíyuánNhân viên kinh doanh xuất khẩu25工程师GōngchéngshīKỹ sư26文书打字兼秘书Wénshū dǎzì jiān mìshūNhân viên đánh máy kiêm thư ký27翻译员Fānyì yuánNgười phiên dịch 28法律顾问Fǎlǜ gùwènCố vấn pháp lý29电脑程序设计师Diànnǎo chéngxù shèjì shī Lập trình viên máy tính30审计长Shěnjì zhǎngTổng Kiểm toán31保安人员Bǎo’ān rényuánBảo an32医生YīshēngBác sĩ33导游DǎoyóuHướng dẫn viên du lịch34会计KuàijìKế toán35歌手GēshǒuCa sĩ36演员YǎnyuánDiễn viên37仓库保管员Cāngkù bǎoguǎn yuán Thủ kho38艺术家Yìshùjiā Nghệ sĩ39设计师Shèjì shīNhà thiết kế40舞蹈家Wǔdǎo jiāVũ công41舞蹈教练Wǔdǎo jiàoliànBiên đạo múa42模特MótèNgưởi mẫu43音乐家Yīnyuè jiā Nhạc sĩ44科学家KēxuéjiāNhà khoa học45作家Zuòjiā shìNhà văn46侍应生Shì yìng shēngBồi bàn47摄影师Shèyǐng shīNhiếp ảnh gia48厨师ChúshīĐầu bếp49美容师Měiróng shīChuyên gia thẩm mỹ50天文学家Tiānwénxué jiāNhà thiên văn học51食品检查员Shí pǐn jiǎnchá yuánNhân viên kiểm tra thực phẩm52发型师Fà xíng shīNhà tạo mẫu tóc, thợ cắt tóc53空姐KōngjiěTiếp viên hàng không54记者Jìzhě Nhà báo55编辑Biānjí Biên tập viên56电台播音员Diàntái bòyīn yuánPhát thanh viên57主持人Zhǔchí rénMC58导演DǎoyǎnĐạo diễn59电视制片人Diànshì zhì piàn rénNhà sản xuất truyền hình60护士HùshìY tá61警察JǐngcháCảnh sát62消防员Xiāofáng yuán Lính cứu hỏa63 律师Lǜshī Luật sư64股票经纪人Gǔpiào jīngjì rénNgười môi giới chứng khoán 65财务计划员Cáiwù jìhuà yuánNhà hoạch định tài chính66劳动关系专员Láodòng guānxì zhuānyuánNhân viên phụ trách quản lý quan hệ lao động67招聘人员Zhāopìn rényuánNhân viên tuyển dụng68保洁人员Bǎojié rényuánNhân viên quét dọn69清洁人员Qīngjié rényuán70侦探Zhēn tànThám tử71司机Sī jīTài xế Từ vựng chủ đề Màu Sắc STTTỪ VỰNG PINYINNGHĨA1驼色Tuósè Màu Nâu Camel2紫罗兰色 Zǐluólán sè Màu Sắc Hoa Pansy 3石色Shí sèMàu Sỏi4黄色HuángsèMàu Vàng5米色MǐsèMàu Vàng Nhạt6浅黄色Qiǎn huángsè7粉红色Fěnhóng sèMàu Hồng8黑色HēisèMàu Đen9琥珀色Hǔpò sèMàu Hổ Phách10橙色Chéngsè Màu Cam11灰褐色Huī hésèMàu Be12紫红ZǐhóngMàu Hồng Tím13乳白色RǔbáisèMàu Trắng Sữa14蓝色Lán sèMàu Xanh Lam15咖啡色KāfēisèMàu Café16绿色LǜsèMàu Xanh Lá17褐红色Hè hóngsè Màu Nâu Đậm18红色HóngsèMàu Đỏ19黄绿色Huáng lǜsèMàu Xanh Lá Mạ20褐色Hésè Màu Nâu21鲜绿色Xiān lǜsèMàu Xanh Tươi22橄榄绿GǎnlǎnlǜMàu Xanh Ô Liu23雪白色Xuě báisèMàu Trắng Tuyết24蓝色Lán sè Màu Xanh Lam25银白色Yín báisèMàu Trắng Bạc26苍绿色 Cāng lǜsèXanh Nhạt27深蓝色Shēnlán sèMàu Xanh Lam Đậm28赭石色Zhěshí sèMàu Đất Son29炭灰色Tàn huīsèMàu Xám Than30灰白色HuībáisèMàu Trắng Ngà31天蓝色Tiānlán sè Màu Xanh Da Trời32浅粉红色Qiǎn fěnhóng sè Màu Hồng Nhạt33粉蓝色Fěn lán sèMàu Xanh Lơ34绿色 LǜsèMàu Xanh Lá35淡紫色Dàn zǐsèMàu Hoa Oải Hương36钴蓝色Gǔ lán sèMàu Xanh Cô Ban37白色BáisèMàu Trắng38紫色Zǐsè Màu Tím39宝石红色Bǎoshí hóngsèMàu Đỏ Bảo Thạch40浅褐色Qiǎn hésèMàu Nâu Nhạt41土耳其玉色Tǔ’ěrqí yù sèMàu Ngọc Lam42灰色HuīsèMàu Xám43葡萄酒红Pútáojiǔ hóngMàu Đỏ Rượu Vang44藏青色Zàng qīngsèMàu Xanh Hải Quân, Màu Xanh Nước Biển45红褐色Hóng hésèMàu Đỏ Đậm46烟灰色YānhuīsèMàu Xám Khói47浅紫色Qiǎn zǐsèMàu Tím Hoa Cà48鲜粉红色Xiān fěnhóng sèMàu Hồng Tươi49红色HóngsèMàu Đỏ50卡其色Kǎqí sèMàu Kaki51海绿色Hǎi lǜsèMàu Xanh Nước Biển52橙红色 Chéng hóngsèMàu Hồng Cam53 雾灰色Wù huī sèMàu Xám Sương Mù54猩红色Xīnghóng sèMàu Đỏ Ổi55茶色ChásèMàu Chè56土黄色 Tǔ huángsèMàu Vàng Đất57苔绿色Tái lǜsèMàu Xanh Rêu58杨李色Yáng lǐ sèMàu Mận Còn tiếp Tham khảo 8 bí quyết học từ vựng tiếng Trung nghiệp Thạc Sĩ tại Trường Đại học Tây Nam, Trung Quốc. Với kinh nghiệm 3 năm du học Trung Quốc và hơn 5 năm làm việc cũng như giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, mình mong muốn có thể giúp tất cả mọi người học tiếng Trung dễ dàng, đồng thời mình sẽ tư vấn cách thức tốt nhất cho những ai muốn du học tại Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế rất rộng và phong phú. Việc mở rộng nền kinh tế, thúc đẩy GDP quốc gia phát triển đòi hỏi chúng ta phải hội nhập với những nền kinh tế lớn hơn. Biết giao tiếp ngoại ngữ bằng tiếng Trung Quốc sẽ giúp bạn mở rộng được cơ hội nghề nghiệp, nhanh tay bổ sung ngay cho mình lượng thuật ngữ kinh tế tiếng Trung qua bài viết dưới đây của Ngoại Ngữ You Can nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế thông dụng nhấtTừ vựng về loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ tiếng TrungThuật ngữ Trung Quốc về một số thao tác chuyên ngành kinh tếTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành mua bánTiếng Trung chuyên ngành ngân hàngThuật ngữ tiếng Trung Quốc về công việc của người làm kinh tếTiếng Trung chuyên ngành kế toán về chỉ số kinh tế và các quỹThuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung theo chủ đề về các mặt hàng kinh doanhTừ vựng tiếng Trung Quốc về các loại thuế trong kinh doanhMột số mẫu câu giao tiếp trong ngành logistics Về kinh tế, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành có rất nhiều, nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc có công việc chuyên môn là kinh tế, kế toán trong công ty Trung Quốc thì hãy bổ sung ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyên ngành này nhé, sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Trung hiệu quả hơn. 国营企业 /guóyíng qǐyè/ doanh nghiệp nhà nước 合作社 /hézuòshè/ hợp tác xã 跨学科企业 /kuà xuékē qǐyè/ kinh doanh liên ngành 有限责任公司 /yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī/ công ty TNHH một thành viên 股份公司 /gǔfèn gōngsī/ công ty Cổ phần 有限责任公司/ 有限公司 /yǒuxiàn zérèn gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī/ công ty TNHH 私人企业 /sīrén qǐyè/ doanh nghiệp tư nhân 外商投资企业 /wàishāng tóuzī zījīn/ doanh nghiệp có vốn đầu tư 一人 Ngành kinh doanh quốc tế tiếng Trung là gì? 国际商务 /Guójì shāngwù/ Kinh doanh quốc tế Chuyên ngành Kinh tế tiếng Trung là gì? 经济 /Jīngjì/ Kinh tế Kinh tế vĩ mô tiếng Trung là gì? 宏观经济 /Hóngguān jīngjì/ Kinh tế vĩ mô Ngoài ra còn một số từ vựng tiếng Trung cho lễ tân bạn cần biết để dễ tiếp khách hơn. Có nhiều vốn từ vựng sẽ giúp đỡ bạn rất nhiều trong công việc. Từ vựng về loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ tiếng Trung Học kinh tế vẫn đang là xu hướng hot hiện nay, liên quan trực tiếp đến nó là các loại sổ sách, hợp đồng, các biện pháp quản lý kinh tế… Hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế thông dụng này để dễ dàng giao tiếp tiếng Trung hơn nhé. 资金管理措施 / zījīn guǎnlǐ cuòshī/ Các biện pháp quản lý quỹ 货币政策 / huòbì zhèngcè/ Chính sách tiền tệ 厂商应付帐龄分析表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn/ In bảng phân tích theo dõi A/P của maker 付款总表打印 / fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng của phần thanh toán 厂商应付帐款明细表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn/ In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng 提单收货差异表打印 / tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn/ In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L 应付帐款汇总表打印 /yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng hợp của tài kho A/P 付款单打印 /fùkuǎn dān dǎyìn/ In phiếu thanh toán 应付凭单打印 /yìngfù píngdān dǎyìn/ In phiếu thanh toán 应付帐款月底重评价异动数据打印 /yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn/ In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 附录 /fùlù/ Phụ lục 分户帐 / fēn hù zhàng/ Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 日记帐,流水帐 / rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng/ Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi 总帐 /zǒng zhàng/ Sổ cái 提货通知单打印 / tíhuò tōngzhī dān dǎyìn/ In phiếu thông báo B/L 应付帐款分类帐打印 /yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn/ In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P 簿记 / bùjì/ Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán 存款单 /cúnkuǎn dān/ Sổ tiết kiệm 程序目录 /chéngxù mùlù/ Mục lục chương trình 支票本 /zhīpiào běn/ Sổ chi phiếu 现金帐 /xiànjīn zhàng/ Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt 现金出纳帐 / xiànjīn chūnà zhàng/ Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt 存折 /cúnzhé/ Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản Xem thêm Từ vựng tiếng Trung ngành cơ khí Thuật ngữ Trung Quốc về một số thao tác chuyên ngành kinh tế Nghiệp vụ kinh tế Trung Quốc luôn là mối quan tâm hàng đầu của những ai đang kinh doanh thương mại và kinh tế tiền tệ. Nếu bạn đang làm ngân hàng, làm kế toán tiếp xúc với môi trường tiếng Trung thì hãy mở rộng ngay vốn từ vựng tiếng Trung này nhé. 外购信用状到单流程 /wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập 暂估应付作业流程 / zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác AP ước tính 退货折让作业流程 /tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về 传票抛转还原流程 /chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng/ Lưu trình phục hồi voucher chuyển 期末汇差调整流程 / qímò huì chà tiáozhěng liúchéng/ Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ 传票抛转作业流程 / chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chuyển voucher 外购信用状到货流程 / wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng/ Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập 信用状开状流程 / xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng/ Lưu trình mở L/C 厂商预付请款作业流程 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker 请款作业流程 /qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán 杂项请款作业流程 /záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác 付款作业流程 /fùkuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác thanh toán 厂商 DM 款项作业流程 /chǎngshāng/ DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker 应付帐款传票抛转总帐作业 / yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái 月底重评价传票抛转总帐作业 /yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng 验收单发票号码修改作业 / yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè/ Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu 付款方式维护作业 / fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hình thức thanh toán 厂商退货折让维护作业 / chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker 供应厂商基本数据维护作业 / gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker 常用科目维护作业 / chángyòng kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản thường dùng 帐款类别维护作业 / zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè/ Thao tác maintain phân loại tài khoản 应付帐款系统帐款类别科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP 第单元异动作业 / dì dānyuán yìdòng zuòyè/ Thao tác điều động đơn vị 厂商 DM 款项维护作业 / chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hạng mục DM của Maker 应付帐款系统部门预设科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP 应付帐款系统单据性质维护作业 / yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP 每月汇率维护作业 / měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng 外购提单作业 /wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập 进货发票帐款整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hóa đơn nhập hàng 退货折让整批产生作业 / tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về 厂商付款单整批产生作业 / chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker 请款折让整批产生作业 / qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán 进货发票帐款 冲暂估 整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn chōng zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho triệt tiêu phần ước tính 成本分摊作业 /chéngběn fēntān zuòyè/ Thao tác phân bổ giá thành AP系统传票抛转还原作业 /ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè/ Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống 进货无发票帐款暂估整批产生作业 / jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī /chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn 杂项应付款项请款作业 / záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác 厂商进货发票请款作业 / chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker 付款冲帐作业 /fùkuǎn chōng zhàng zuòyè/ Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán 应付帐款月底重评价作业 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè/ Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP 厂商预付请款作业 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin tạm ứng cho Maker Nếu doanh nghiệp của bạn kinh doanh bên lĩnh vực dệt may thì cũng nên bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may để không bị trở ngại giao tiếp. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mua bán Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung về bộ phận thu mua bao gồm 打折 /dǎzhé/ Giảm giá 目录 / mùlù / Mục lục 新产品 / xīn chǎnpǐn/ Sản phẩm mới 产品 / chǎnpǐn/ Sản phẩm, mặt hàng 式样 /shìyàng/ Hình thức 花色 / huāsè/ Họa tiết màu sắc 新技术 / xīn jìshù/ Kỹ thuật mới 价格表 /jiàgé biǎo/ Bảng giá 漂亮 /piàolàng/ Đẹp 优惠 /yōuhuì/ Giá ưu đãi 一言为定 /yī yán wéi dìng/ Định giá Không thay đổi Tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng Biết được từ vựng kinh tế ngân hàng chắc chắn sẽ giúp công việc của bạn thuận lợi hơn. Sau đây là một chút chia sẻ về từ vựng tiếng Trung kinh tế trong lĩnh vực ngân hàng. 帐款与分录底稿核对表 /zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo/ Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản 存款收据 /cúnkuǎn shōujù/ Biên lai gửi tiền 银行分行 / yínháng fēnháng/ Chi nhánh ngân hàng 应付明细帐与总帐检核表 /yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo/ Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P 存单 /cúndān/ Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền Ngân hàng, tín dụng 贴现 /tiēxiàn/ Chiết khấu 银行准备金 /yínháng zhǔnbèi jīn/ Dự trữ ngân hàng 存款 / cúnkuǎn/ Gửi tiền vào ngân hàng 纸币发行量 /zhǐbì fāxíng liàng/ Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành 行长 /xíng zhǎng/ Giám đốc ngân hàng 自动存取机 /zìdòng cún qǔ jī/ Máy gửi tiền tự động 坏帐 / huài zhàng/ Nợ khó đòi, nợ xấu 银行家 / yínháng jiā/ Ngân hàng 该国的债务 /gāi guó de zhàiwù/ Nợ của đất nước 债务链 / zhàiwù liàn/ Nợ dây chuyền 银行贴现 /yínháng tiēxiàn/ Chiết khấu ngân hàng 货币流通量 /huòbì liútōng liàng/ Lượng tiền mặt lưu thông 负债必须支付 / fùzhài bìxū zhīfù/ Nợ phải trả 合资银行 / hézī yínháng/ Ngân hàng hợp doanh 钱庄 / qiánzhuāng/ Ngân hàng tư nhân 银行的信用部 / yínháng de xìnyòng bù/ Phòng tín dụng của ngân hàng 银行的信托部 / yínháng de xìntuō bù/ Phòng ủy thác của ngân hàng Bộ phận ủy thác trong ngân hàng 现金支票 /xiànjīn zhīpiào/ Séc ngân hàng, séc tiền mặt 佣金 /yōngjīn/ Tiền hoa hồng 中央银行 / zhōngyāng yínháng/ Ngân hàng trung ương 存款单 / cúnkuǎn dān/ Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm 抵押 /dǐyā/ Thế chấp 本金 / běn jīn/ Tiền vốn, tiền gốc 拒付 /jù fù/ Từ chối thanh toán 国际收支 / guójì shōu zhī/ Thu chi quốc tế 收入 / shōurù/ Thu nhập 私人存款 /sīrén cúnkuǎn/ Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền 帐号 /zhànghào/ Tài khoản, số tài khoản 止付 /zhǐ fù/ Tạm dừng thanh toán 净收入 / jìng shōurù/ Thu nhập ròng, lãi ròng 信用卡 / xìnyòngkǎ/ Thẻ tín dụng 应付帐款月底重评价异动记录查询 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún/ Tra cứu phần ghi nhận điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 待抵预付款查询 /dài dǐ yùfù kuǎn cháxún/ Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu 银行准备金要求 / yínháng zhǔnbèi jīn yāoqiú/ Yêu cầu dự trữ ngân hàng 待抵溢付款查询 /dài dǐ yì fùkuǎn cháxún/ Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu Thuật ngữ tiếng Trung Quốc về công việc của người làm kinh tế Lĩnh vực kinh tế tài chính có rất nhiều ngành, nghề, vậy bạn có biết môi giới, mua bán chứng khoán Trung Quốc là gì không? Cùng tham khảo ngay những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và việc làm nhé! 出卖证券者 /chūmài zhèngquàn zhě Người bán chứng khoán 存户 /cúnhù/ Người gửi tiền Ngân hàng 证券经纪 / zhèngquàn jīngjì/ Người môi giới chứng khoán 会计 / kuàijì/ Kế toán 背书人 /bèishū/ rén Người chứng thực 收买证券市场者 / shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě/ Người mua chứng khoán. 经纪人 / jīngjì rén/ Người môi giới, cò mồi Tiếng Trung chuyên ngành kế toán về chỉ số kinh tế và các quỹ Conomics là một danh mục rộng trong một doanh nghiệp, trên toàn quốc hoặc trên toàn quốc. Trong đó có rất nhiều quỹ với các tên gọi khác nhau, hãy phân biệt các chỉ số kinh tế và phân biệt các quỹ bằng tiếng Trung. 中国企业品牌竞争力指数 /Zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù/ CBI Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ GDP Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội 物价指数 /wùjià zhǐshù/ CPI Chỉ số giá tiêu dùng 国际货币基金组织 / guójì huòbì jījīn zǔzhī/ IMF Quỹ Tiền tệ Quốc tế 国民生产总值 / guómín shēngchǎn zǒng zhí/ GNP Tổng chi phí sản lượng quốc gia, tổng sản lượng quốc dân 采购经理指数 / cǎigòu jīnglǐ zhǐshù/ PMI Chỉ số quản lý thu mua 经济合作与发展组织 / jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī/ OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế 共同基金 / gòngtóng jījīn/ Quỹ tương hỗ 生产价格指数 / shēngchǎn jiàgé zhǐshù/ PPI Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát 可变成本 / kě biàn chéng běn/ Chi phí biến đổi Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung Chứng khoán là một phần không thể thiếu trong nền kinh tế, đây là một phương thức giao dịch khá hiệu quả đối với nhiều người. Vậy bạn đã biết từ vựng tiếng Trung chứng khoán chưa? Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can học tiếng Trung chuyên ngành chứng khoán, xuất nhập khẩu dưới đây nhé. 卖空 /mài kōng/ Bán khống 溢价股 / yìjià gǔ/ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp 参数设定 / cānshù shè dìng/ Cài đặt tham số 国际收支 / guójì shōu zhī/ Cán cân thanh toán 股息 /gǔxí/ Công tức 股票的抛售 / gǔpiào de pāoshòu/ Bán tháo cổ phiếu 商业信贷公司 贴现公司 /shāngyè xìndài gōngsī tiēxiàn gōngsī/ Công ty tài chính 贸易平衡 / màoyì pínghéng/ Cán cân thương mại 股票 /gǔpiào/ Cổ phiếu 公债 /gōngzhài/ Công trái 国库券 / guókùquàn / Công trái, tín phiếu nhà nước 信托投资公司 / xìntuō tóuzī gōngsī/ Công ty ủy thác đầu tư 信托公司 / xìntuō gōngsī/ Công ty ủy thác 差价或汇率交易 /chājià huò huìlǜ jiāoyì/ Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái 票根 /piàogēn/ Cuống phiếu 伪支票 /wěi zhīpiào/ Chi phiếu giả, séc giả 支票 /zhīpiào/ Chi phiếu, séc 国际货币制度 / guójì huòbì zhìdù/ Chế độ tiền tệ quốc tế 毒药战术 /dúyào zhànshù/ Chiến thuật thuốc độc 报表清单 / bàobiǎo qīngdān/ Chi tiết báo biểu 经济周期 / jīngjì zhōuqí/ Chu kỳ kinh tế 货币折扣 / huòbì zhékòu/ Chiết khấu, giảm giá tiền tệ 资金转移 / zījīn zhuǎnyí/ Di chuyển vốn 基本数据 / jīběn shùjù/ Dữ liệu cơ bản 背书 /bèishū/ Chứng thực 黄金储备 / huángjīn chúbèi/ Dự trữ vàng 国家预算 / guójiā yùsuàn/ Dự toán ngân sách nhà nước 超额认购 / chāoé rèngòu/ Đặt mua vượt mức 证券投机 /zhèngquàn tóujī/ Đầu cơ chứng khoán 结余 / jiéyú/ Dư, còn lại 风险投资 /fēngxiǎn tóuzī/ Đầu tư mạo hiểm 债务投机 / zhàiwù tóujī/ Đầu cơ vay nợ 投资 /tóuzī / Đầu tư 垄断 / lǒngduàn/ Độc quyền 兑现 /duìxiàn/ Đổi tiền mặt 收盘 / shōupán/ Đóng sàn 货币贬值 / huòbì biǎnzhí/ Đồng tiền mất giá 硬通货 /yìng tōnghuò/ Đồng tiền mạnh 市场成本 / shìchǎng chéngběn/ Giá thị trường 账面价值 / zhàngmiàn jiàzhí/ Giá trị trên sổ sách 货币增值 / huòbì zēngzhí/ Đồng tiền tăng giá 软通货 / ruǎn tōnghuò/ Đồng tiền yếu 证券交易 /zhèngquàn jiāoyì/ Giao dịch chứng khoán 内部交易 /nèibù jiāoyì/ Giao dịch nội bộ 通货收缩 / tōnghuò shōusuō/ Giảm phát 系统接口 / xìtǒng jiēkǒu/ Giới thiệu về hệ thống 信用合作社 /xìnyòng hézuòshè/ Hợp tác xã tín dụng 报表简介 / bàobiǎo jiǎnjiè/ Giới thiệu sơ lược về báo biểu 折旧会计 / zhéjiù kuàijì/ Kế toán khấu hao tài sản cố định 公共会计 / gōnggòng kuàijì/ Kế toán công 商业会计 / shāngyè kuàijì/ Kế toán doanh nghiệp thương mại 成本会计 /chéngběn kuàijì/ Kế toán vốn bằng tiền 经济繁荣 / jīngjì fánróng/ Kinh tế phát triển phồn vinh 电脑化会计 / diànnǎo huà kuàijì/ Kế toán máy 经济复苏 / jīngjì fùsū/ Khôi phục nền kinh tế 自由市场经济 / 资本主义 zìyóu shìchǎng jīngjì / /zīběn zhǔyì/ Kinh tế thị trường tự do / Chủ nghĩa tư bản 时期 shíqí Kỳ hạn 利率 /lìlǜ /Lãi suất 优惠利率 / yōuhuì lìlǜ/ Lãi suất ưu đãi 经济危机 / jīngjìwéijī/ Khủng hoảng kinh tế 外汇危机 / wàihuì wéijī/ Khủng hoảng ngoại hối 资本收益 / zīběn shōuyì/ Lợi nhuận vốn 反垄断法 / fǎn lǒngduàn fǎ/ Luật chống độc quyền 通货膨胀 / tōnghuò péngzhàng/ Lạm phát 间接 三角 套汇 / jiànjiē sānjiǎo tàohuì/ Mua bán ngoại tệ gián tiếp 直接 对角 套汇 / zhíjiē duì jiǎo tàohuì/ Mua bán ngoại tệ trực tiếp 开盘 /kāipán/ Mở sàn 地下经济 / dìxià jīngjì / Nền kinh tế ngầm 庄票,银票 /zhuāng piào, yín piào/ Ngân phiếu 中央计划经济 / zhōngyāng jìhuà jīngjì/ Nền kinh tế kế hoạch tập trung 股票溢价 / gǔpiào yìjià/ Phí bảo hiểm cổ phiếu 外汇波动 /wàihuì bōdòng/ Ngoại hối bấp bênh 逆差 / nìchā/ Nhập siêu 外购成本分摊 / wài gòu chéngběn fēntān/ Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu 转帐支票 / zhuǎnzhàng zhīpiào/ Séc chuyển khoản 交易场地 / jiāoyì chǎngdì/ Sàn chứng khoán 不记名支票 /bù jìmíng zhīpiào/ Séc vô danh 记名支票 / jìmíng zhīpiào/ Séc lệnh séc ghi tên 已付支票 / yǐ fù zhīpiào/ Séc đã thanh toán 未付支票 wèi fù zhīpiào/ Séc chưa thanh toán 旅行支票 / lǚxíng zhīpiào/ Séc du lịch 横线支票 / héng xiàn zhīpiào/ Séc gạch chéo 空头支票 / kōngtóu zhīpiào/ Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản 街道储蓄所 / jiēdào chúxù suǒ/ Sở tiết kiệm đường phố 经济衰退 / jīngjì shuāituì/ Suy thoái kinh tế 空白支票 / kòngbái zhīpiào/ Séc trắng, séc trơn 货币购买力 / huòbì gòumǎilì/ Sức mua của đồng tiền 股票交易所 /gǔpiào jiāoyì suǒ/ Sở, trung tâm giao dịch chứng khoán 贴现率 / tiēxiàn lǜ/ Tỉ lệ chiết khấu 经济萧条 / jīngjì xiāotiáo/ Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 佣金让予 / yōngjīn ràng yú/ Sự phân chia hoa hồng 增加财产的价值 / zēngjiā cáichǎn de jiàzhí/ Tăng giá trị của tài sản 应付帐款系统参数 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù/ Tham số hệ thống tài khoản AP 透支 / tòuzhī/ Thấu chi 外汇储备 / wàihuì chúbèi/ Tích trữ ngoại hối 私有化 / sīyǒu huà/ Tư nhân hóa 市场价格利润率 /shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ/ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường 套汇汇率 / tàohuì huìlǜ/ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái 投机市场增加 /tóujī shìchǎng zēngjiā/ Thị trường đầu cơ tăng giá 金融市场 / jīnróng shìchǎng/ Thị trường tài chính 证劵市场 / zhèng juàn shìchǎng/ Thị trường chứng khoán 投机市场下跌 /tóujī shìchǎng xiàdié/ Thị trường đầu cơ hạ giá 票据交换所 / piàojù jiāohuàn suǒ/ Văn phòng giao dịch 顺差 /shùnchā/ Xuất siêu 证券投资资本 / zhèngquàn tóuzī zīběn/ Vốn đầu tư chứng khoán 兑付 /duìfù/ Trả bằng tiền mặt 债券 / zhàiquàn/ Trái phiếu 破产, 债务罐 / pòchǎn, zhàiwù guàn/ Vỡ nợ Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề về các mặt hàng kinh doanh 经营 /jīngyíng/ kinh doanh 农产品 /nóng chǎnpǐn/ nông sản 经营农业 /jīngyíng nóngyè/ kinh doanh nông nghiệp 出口的制造品 /chūkǒu de zhìzào pǐn/ hàng sản xuất để xuất khẩu 土产品 /tǔ chǎnpǐn/ thổ sản 特产品 /tè chǎnpǐn/ đặc sản 海鲜 /hǎixiān/ thủy hải sản 轻工业品 /qīnggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nhẹ 外国商品 /wàiguó shāngpǐn/ hàng ngoại 矿产品 /kuàng chǎnpǐn/ hàng khoáng sản 工艺美术品 /gōngyì měishù pǐn/ hàng thủ công mỹ nghệ 重工业品 /zhònggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nặng 过境货物 /guòjìng huòwù/ hàng quá cảnh H2 3. Từ vựng tiếng Trung giao tiếp về các loại thị trường kinh doanh 世界市场 /shìjiè shìchǎng/ thị trường thế giới 国际贸易中心 /guójì màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch quốc tế 海外市场 /hǎiwài shìchǎng/ thị trường ngoài nước 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch thế giới 购物中心 /gòuwù zhòng xīn/ trung tâm thương mại 进口市场 /jìnkǒu shìchǎng/ thị trường xuất khẩu 商品-服务市场 /shāngpǐn-fúwù /shìchǎng/ thị trường hàng hóa – dịch vụ 劳动力市场 /láodònglì shìchǎng/ thị trường lao động 科技市场 /kējì shìchǎng/ thị trường khoa học – công nghệ 股市 /gǔshì/ thị trường chứng khoán 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/ hội chợ giao dịch hàng hóa 房地产市场 /fángdìchǎn shìchǎng/ thị trường bất động sản Từ vựng tiếng Trung Quốc về các loại thuế trong kinh doanh 财政关税 /cáizhèng guānshuì/ thuế quan tài chính 岁入税 /suìrù shuì/ thuế thu hoạch thường niên 进口税 /jìnkǒu shuì/ thuế nhập khẩu 营业税 /yíngyè shuì / thuế doanh nghiệp盈利税 /yínglì shuì/ thuế danh lợi 出口税 /chūkǒu shuì/ thuế xuất khẩu 累进税 /lěijìn shuì/ thuế lũy tiến 印花税 /yìnhuā shuì/ thuế con niêm 财产税 /cáichǎn shuì/ thuế tài sản 收入税 /shōurù shuì / thuế thu nhập 国内货物税 /guónèi huòwù shuì/ thuế hàng hóa trong nước 商品税 /shāngpǐn shuì/ thuế hàng hóa 交易税 /jiāoyì shu/ thuế giao dịch 所得税申报表 /suǒdéshuì shēnbào biǎo/ tờ khai thuế thu nhập 特种税 /tèzhǒng shuì/ thuế đặc chủng 奢侈品税 /shēchǐ pǐn shuì/ thuế hàng xa xỉ 消费税 /xiāofèi shuì/ thuế tiêu dùng 周转税 /zhōuzhuǎn shuì/ thuế chu chuyển 入港税 /rùgǎng shuì/ thuế vào cảng 烟税 /yān shuì/ thuế thuốc lá 酒税 /jiǔ shuì/ thuế rượu Một số mẫu câu giao tiếp trong ngành logistics 你好!这个东西你现货吗?/nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma?/ Xin chào! Món đồ này bạn có sẵn không? 这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢?/zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne?/ Tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào? 如果这次的质量很好的话,那以后一定长期合作。/rúguǒ zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuò/ Nếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu dài. 我是第一次买你的,可以给我优惠吗?/wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma?/ Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không? 我不是第一次买你们家的,上次都给我很好的优惠,这次的价格又收我这么高啊。给我最好的价格吧 /wǒ bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ba/ Tôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất đi 我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。/wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu ba/ Tôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm hãy giảm 3 tệ và freeship cho tôi nhé. Chỉ cần bạn nắm hết tất cả các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế trên đây thì đã có thể giao tiếp tiếng Trung Quốc dễ dàng rồi. Trung tâm Ngoại Ngữ You Can hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được tiếng ngôn ngữ Trung. Nếu bạn đang muốn tìm khóa học tiếng Trung, hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi được hỗ trợ bạn nhé.
Cách hack ZOMBIE HUNTER Mod APK Bất tử, Vô Hạn Tiền, Mở Khóa Chào mừng bạn đến với trong bài viết về Cách zombie hunter hack chúng tôi sẽ chia sẻ kinh… Xem thêm Cách hack Tải game Real Racing 3 APK + MOD Vô Hạn Tiền Chào mừng bạn đến với trong bài viết về tai game dua xe hack full tien chúng tôi sẽ… Xem thêm Cách hack Secret Kingdom MOD APK Mod APK Download – Moddroid Chào mừng bạn đến với trong bài viết về secret kingdom hack full tiền apk chúng tôi sẽ chia… Xem thêm Wiki ✅ Th6- 2023 - 13 Tháng Sáu Wiki Facebook không gửi mã xác nhận về điện thoại, email thì phải làm Chào mừng bạn đến với trong bài viết về tại sao facebook không gửi… Xem thêm 13 Tháng Sáu Wiki Cách tải, cập nhật Play Together cho Android không tương thích Chào mừng bạn đến với trong bài viết về tại sao không tải được… Xem thêm 13 Tháng Sáu Wiki Ngày 1/6 là ngày gì? Lịch sử nguồn gốc ngày 1/6 – Omi Pharma Chào mừng bạn đến với trong bài viết về 1/6 là ngày gì chúng… Xem thêm 13 Tháng Sáu Wiki Sự thật về Tư Mã Ý – đối thủ lớn nhất đời của Gia Cát Lượng – 24H Chào mừng bạn đến với trong bài viết về tư mã ý là ai… Xem thêm 13 Tháng Sáu Wiki Tại sao điện thoại sạc không vào pin Nguyên nhân, cách xử lý Chào mừng bạn đến với trong bài viết về tại sao điện thoại sạc… Xem thêm Nấu ăn ✅ Cách nấu mì cay Samyang Hàn Quốc dành cho các tín đồ ăn cay Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu… Tổng hợp 15 cách làm gà hầm thơm ngon, bổ dưỡng Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu… 15 cách nấu cháo gà cho bé ăn dặm thơm ngon và dễ làm Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu… Cách Nấu Nấu Chè Hạt Sen Tươi Ngọt Bùi, Không Bị Sượng Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu… Cách Làm Cơm Chiên Trứng Tơi Xốp Ngon Như Nhà Hàng Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu… Tổng hợp 4 cách nấu hạt kê thành các món ăn ngon, dễ làm Chào mừng bạn đến với trong bài viết về cách nấu…
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, ngành logistics, vận tải là chủ đề được nhiều người quan tâm khi làm việc trong lĩnh vực thương mại. Trong bài viết này, trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ cung cấp cho bạn những thuật ngữ bằng tiếng Hán về logistics, hải quan, giao tiếp quản lý kho vận. Cùng theo dõi và học thuộc để bổ trợ cho bài thi HSK và công việc nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, hải quanTừ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung QuốcTừ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khácTừ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyểnThuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàngMẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩuHội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Trong những năm gần đây, ngành xuất nhập khẩu, chuyên ngành cơ khí phát triển nhanh chóng, nhiều người làm việc trong lĩnh vực hải quan, hàng hải phải giao tiếp và trao đổi thông tin với người nước ngoài, đặc biệt là người Trung Quốc. Hãy rèn luyện vốn từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề Hải quan của mình để làm việc tại cửa khẩu, cảng biển trong xuất nhập khẩu được thuận lợi hơn nhé! Cục xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 进出口部 /jìnchūkǒu bù/ Ban xuất nhập khẩu Nhân viên xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 外貿人員 /Wàimào rényuán/ 税收政策 /shuìshōu zhèngcè/ chính sách thuế 兹证明 /zīzhèngmíng/ chứng nhận, chứng thực 税务机关 /shuìwù jīguān/ cơ quan thuế vụ 税务局 /shuìwùjú/ cục thuế 关税与消费税局 /guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú/ cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 海关登记 /hǎiguān dēngjì / đăng kí hải quan 登记签证 /dēngjì qiānzhèng/ đăng ký thị thực 税目 /shuìmù/ danh mục thuế 海关证明书 /hǎiguān zhèngmíngshū/ giấy chứng nhận hải quan 海关放行 /hǎiguān fàngxíng/ giấy chứng thông quan 海关结关 /hǎiguān jiéguān/ giấy phép hải quan 海关通行证 /hǎiguān tōngxíngzhèng/ giấy thông hành hải quan 海关报关 /hǎiguān bàoguān/ khai báo hải quan 保税仓库 /bǎoshuì cāngkù/ kho lưu hải quan 海关检查 / 海关验关 /hǎiguān jiǎnchá / hǎiguān yànguān/ kiểm tra hải quan 检验人 /jiǎnyànrén/ người kiểm tra 海关人员 /hǎiguān rényuán/ nhân viên hải quan 检查人员 /jiǎnchá rényuán/ nhân viên kiểm tra 税务员 /shuìwùyuán/ nhân viên thuế vụ 估税员 /gūshuìyuán/ nhân viên tính thuế 出入境管理 /chūrùjìng guǎnlǐ/ quản lý xuất nhập cảnh 海关税则 /hǎiguān shuìzé/ quy định thuế hải quan 入境签证 /rùjìng qiānzhèng/ thị thực nhập cảnh 证书有效期 /zhèngshū yǒuxiàoqī/ thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận 入境手续 /rùjìng shǒuxù/ thủ tục nhập cảnh 关税 / 海关 /guānshuì / hǎiguān/ thuế nhập khẩu, hải quan 外币申报表 /wàibì shēnbàobiǎo/ tờ khai báo ngoại tệ 通关申报表格 /tōngguān shēnbào biǎogé/ tờ khai hải quan 海关申报表 /hǎiguān shēnbàobiǎo/ tờ khai hải quan 行李申报表 /xínglǐ shēnbàobiǎo/ tờ khai hành lý 海关总署 /hǎiguān zǒngshǔ/ tổng cục hải quan 边防检查站 /biānfáng jiǎncházhàn/ trạm kiểm tra biên phòng 过境签证 /guòjìng qiānzhèng visa/ quá cảnh 再入境签证 /zàirùjìng qiānzhèng/ visa tái nhập cảnh 出境签证 /chūjìng qiānzhèng/ visa xuất cảnh Từ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung Quốc Ngành Logistics tiếng Trung là gì? 物流 /Wùliú/ 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/ buôn lậu và gian lận thương mại 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/ các lô hàng có độ rủi ro cao 支付费用 /zhīfù fèiyòng/ chịu phí tổn, chịu chi phí 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/ chịu rủi ro 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/ chịu tổn thất 承担责任 /chéngdān zérèn/ chịu trách nhiệm 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 估价单 / 估价发票 /gūjià dān / gūjià fāpiào/ hóa đơn tạm thời 信用贷款 / 信用借款 /xìnyòng dàikuǎn / xìnyòng jièkuǎn/ khoản cho vay không có đảm bảo 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/ khoản vay dài hạn /活期借款 /huóqí jièkuǎn/ khoản vay không kỳ hạn 短期借款 /duǎnqí jièkuǎn/ khoản vay ngắn hạn 停泊处 /tíngbó/ chù khu vực sát bến cảng 转口贸易 /zhuǎnkǒu màoyì/ mậu dịch chuyển khẩu 套汇 /tàohuì/ mua bán ngoại tệ 进口税 /jìnkǒu shuì / thuế nhập khẩu 出口税 /chūkǒu shuì / thuế xuất khẩu 边境贸易 /biānjìng màoyì/ thương mại biên giới 多边贸易 /duōbiān màoyì/ thương mại đa phương 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/ thương mại đường biển 双边贸易 /shuāngbiān màoyì/ thương mại song phương 自由贸易 /zìyóu màoyì/ thương mại tự do 现金 /xiànjīn tiền mặt 世界贸易组织 /shìjiè màoyì zǔzhī/ tổ chức thương mại thế giới 进口总值 /jìnkǒu zǒng zhí/ tổng giá trị nhập khẩu 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ tổng giá trị sản phẩm quốc nội Xem thêm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử Từ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khác 提货单 /Tí huò dān/ Vận đơn B/L 合同的违反 Hétóng de wéifǎn/ Vi phạm hợp đồng 股本 /gǔběn/ Vốn cổ phần 大盘 /dàpán/ Vốn lớn, vốn hoá lớn 营运资金 /yíngyùn zījīn/ Vốn lưu động 请 多 关照 /qǐng duō guānzhào/ Xin chiếu cố 走势 /zǒushì/ Xu hướng 间接出口 /Jiànjiē chūkǒu/ Xuất khẩu gián tiếp 直接出口 /Zhíjiē chūkǒu/ Xuất khẩu trực tiếp 出超 /Chū chāo/ Xuất siêu 背书,批单 /Bèishū, pī dān/ Ký hậu hối phiếu 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/ Bù giá vàng 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/ Cuống trái khoán Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyển Vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận chuyển bằng tàu thủy hay máy bay, xe container trong xuất nhập khẩu là rất quan trọng, nhất là khi làm việc trong chuyên ngành này. Để có thể dễ dàng tư vấn cho khách hàng một cách hiệu quả thì việc học từ vựng là điều cần thiết. 舱单 /cāng dān/ bảng kê khai hàng hóa 埠头 /bùtóu/ bến cảng 货柜车 / huò guì chē/ Xe container 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/ cảng công-ten-nơ 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ chi phí vận chuyển đến cảng Không gồm chi phí chất hàng lên tàu 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 交货地点 /jiāo huò dìdiǎn/ địa điểm giao hàng 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/ giá hàng hóa và cước phí Không gồm bảo hiểm 到岸价 /dào àn jià/ giá hàng hóa, bảo hiểm và cước 货交承运人 /huò jiāo chéngyùn rén/ giao cho người vận tải 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ giao dọc mạn tàu 定期交货 /dìngqí jiāo huò/ giao hàng định kỳ 仓库交货 /cāngkù jiāo huò/ giao hàng tại kho 工厂交货 /gōngchǎng jiāo huò/ giao hàng tại xưởng 船上交货 /chuánshàng jiāo huò/ giao hàng trên tàu 近期交货 /jìnqí jiāo huò/ giao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần 远期交货 /yuǎn qí jiāo huò/ giao hàng về sau ;giao sau 边境交货 /biānjìng jiāo huò/ giao tại biên giới 货物(船或飞机装载的) /huòwù chuán huò fēijī zhuāngzǎi de/ Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc máy bay 货物保管费 /huòwù bǎoguǎn fèi/ phí bảo quản hàng hóa 货物运费 /huòwù yùnfèi/ phí vận chuyển hàng hóa 交货方式 /jiāo huò fāngshì/ phương thức giao hàng 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 集装箱货运 /jízhuāngxiāng huòyùn/ vận chuyển hàng hóa bằng container 卡车 /kǎ chē/ Xe ô tô tải Xem thêm Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy Thuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàng Nếu bạn đang làm việc trong một công ty Trung Quốc với chuyên ngành quản lý kho xuất nhập khẩu thì bảng từ vựng này là dành cho bạn, nó tổng hợp những từ vựng tiếng Trung mới về quản lý kho vận bằng tiếng Trung. 用集装箱装运 /yòngjízhuāngxiāng/ cho hàng vào công-ten-nơ 保险单 / 保单 /bǎoxiǎn / dān bǎodān/ chứng nhận bảo hiểm 货物 品质证明书 /huòwù pǐnzhí zhèngmíng shū/ chứng nhận chất lượng 仓库 /cāng kù/ Kho 出库 /chū kù/ Xuất kho 入库单 / rù kù dān/ Phiếu nhập kho 领料单 / lǐng liào dān/ Phiếu lĩnh vật liệu 出厂单 / chū chǎng dān/ Phiếu xuất xưởng 物料收支月报表 / wù liào shōu zhī yuè bào biǎo/ Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 成品入库数量明细表 / chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo/ Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 物料管制周表 / wù liào guǎn zhì zhōu biǎo/ Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 下料数量明细表 / xià liào shù liàng míng xì biǎo/ Bảng đầy đủ số lượng nguyên liệu được dùng 生产进度表 / shēng chǎn jìn dù biǎo/ Bảng tiến độ sx 生管日报表 /shēng guǎn rì bàobiǎo/ Bảng quản lý sx hàng ngày 库存量 / tí gōng kù cún liàng/ Lượng tồn kho 产地证书 / 原产地证明书 /chǎndì zhèngshū/yuán chǎndì zhèngmíng shū/ chứng nhận xuất xứ 装箱单 / 包装清单 / 花色码单 /zhuāng xiāng dān / bāozhuāng qīngdān /huāsè mǎ dān/ danh sách đóng gói 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/ hàng hóa được vận chuyển 申报 /shēnbào/ Để đóng thuế khai báo hàng 离岸价 /lí àn jià/ người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu 料品出厂单 /liào pǐn chū chǎng dā/ Hóa đơn xuất hàng 接单 / jiē dān/ Nhận đơn 数量清点 /shù liàng qīng diǎn/ Kiểm tra số lượng 入库作帐 / rù kù zuò zhàng/ Vào sổ nhập kho 按时出货 / àn shí chū huò/ Xuất hàng đúng thời gian 装箱单 /zhuāng xiāng dān/ Phiếu đóng hàng 包装 /bāo zhuāng/ Đóng gói 货物清单 /huò wù qīng dān/ Tờ khai hàng hóa 信用 状 / xìn yòng zhuàng/ Thư tín dụng 保险单 / bǎo xiǎn dān/ Chứng nhận bảo hiểm 舱单 / cāng dān/ Bảng kê khai hàng hóa 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/ Bảo hiểm xuất khẩu 品质证明书 / pǐn zhí zhèng míng shū/ Chứng nhận chất lượng 包装清单 / bāo zhuāng qīng dān/ Danh sách đóng bao bì sản phẩm 土产品 / tǔ chǎn pǐn/ Thổ sản 装载货物工人 /zhuāngzǎi huòwù gōngrén/ người bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fè/ phí bốc dỡ 发货通知 / 书托运单 /fā huò tōngzhī shū / tuōyùn dān/ phiếu vận chuyển 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 索赔期 /suǒpéi qí/ thời hạn kỳ hạn 计件工资 /jìjiàn gōngzī/ tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 已提货的提单 /yǐ tíhuò de tídān/ vận đơn đã nhận hàng 空运单 /kōngyùn dān/ vận đơn hàng không 联运提单 /liányùn tídān/ vận đơn liên hiệp 提货单 /tíhuò dān/ vận đơn nhận hàng 搬运 /bānyùn/ việc bốc dỡ, hàng Mẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩu 相比于项目的总花费,原料的花费是无关紧要的。/Xiāng bǐ yú xiàngmù dì zǒng huāfèi, yuánliào de huāfèi shìwúguān jǐnyào de./ Chi phí nguyên vật liệu không liên quan so với tổng chi phí của dự án. 这两名商人正在谈生意。/Zhè liǎng míng shāngrén zhèngzài tán shēngyì./ Hai doanh nhân đang nói về công việc kinh doanh. 工厂经理正在做介绍。/Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào./ Giám đốc nhà máy đang giới thiệu. 销售代表将会展示产品。/Xiāoshòu dàibiǎo jiāng huì zhǎnshì chǎnpǐn./ Một đại diện bán hàng sẽ hiển thị sản phẩm. 请审查并签合同。/Qǐng shěnchá bìng qiān hétóng./ Vui lòng xem lại và ký hợp đồng. Hội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Sâu đây là một số câu hội thoại tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất, thường được sử dụng trong ngành xuất nhập khẩu, giao dịch thương mại 今年我国贸易有逆差。/Jīnnián wǒguó màoyì yǒu nìchā./ nước ta nhập siêu năm nay. 发展贸易能够促进商品流通。/Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng./ Sự phát triển của thương mại có thể thúc đẩy sự luân chuyển của hàng hóa. 新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商。/Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng./ Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương gia từ khắp nơi trên thế giới. 去年,我国进出口贸易总值已达到平衡。/Qùnián, wǒguó jìn chūkǒu màoyì zǒng zhí yǐ dádào pínghéng./ Năm ngoái, tổng giá trị thương mại xuất nhập khẩu của nước ta đã đạt mức cân bằng. Ngoài ra, để học thêm tiếng Trung chuyên ngành bạn có thể tham khảo tài liệu Tiếng Trung xuất nhập khẩu PDF hay Sách tiếng Trung xuất nhập khẩu. Trên đây là tổng hợp những Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mà trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng, bạn hãy học thuộc và ứng dụng tốt những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành để giao tiếp tốt trong ngành logistics nhé. Để đăng ký các khóa học tiếng Trung online, hãy liên hệ cho trung tâm tiếng Trung qua số điện dưới đây nhé.
Quản lý thu mua xuất nhập khẩu Công Ty Tnhh Tân Hòa Lợi Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, Vietnam 2 months ago Giám đốc Mua hàng Quốc tế CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SUNHOUSE Hanoi Capital Region 2 days ago Nhân Viên Kinh Doanh Công Ty Bất Động Sản Việt Nhân Bac Ninh, Vietnam 2 months ago Nhân viên kinh doanh Công Ty Bảo Minh Đà Nẵng Đà Nang, Da Nang City, Vietnam 2 months ago Senior Designer ThingToDo Ho Chi Minh City Metropolitan Area 4 days ago SALE MANAGER Diamond Nha Trang Hotel Khanh Hoa, Vietnam 2 months ago Nhân viên Lễ Tân Công Ty Tnhh May Minh Anh Yên Hưng, Son La, Vietnam 2 months ago TUYỂN DỤNG VỊ TRÍ THỦ KHO GIP Hanoi Capital Region 1 week ago Nhân viên bán hàng kỹ thuật Công Ty Tnhh Kỹ Thuật Hust Việt Nam Hanoi, Hanoi, Vietnam 2 months ago You've viewed all jobs for this search
tiếng trung chuyên ngành quản lý kho